Bảng Mã Lỗi Điều Hòa Đaikin Inverter

156
Mã lỗi điều hòa Đaikin

Điều hòa Dakin Inverter là dòng thiết bị có xuất xứ từ Nhật Bản và nhận được rất nhiều sự ưa chuộng tại Việt Nam. Tuy nhiên, qua thời gian sử dụng thiết bị này sẽ xuất hiển những sự cố lỗi.

Chính vì thế, ở bài viết hôm nay Điện Lạnh Khánh Trung sẽ giới thiệu cụ thể bảng mã lỗi điều hòa Daikin Inverter nhằm giúp các bạn dễ dàng nắm bắt và có hướng xử lý kịp thời.

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin Inverter dàn lạnh

A0: Kích hoạt thiết bị bảo vệ ngoại vi

A1: Bo mạch dàn lạnh bị lỗi

A3: Lỗi hệ thống nước xả dàn lạnh

A4: Bảo vệ chống bám đá hỏng

A5: Kiểm soát áp suất cao ở chế độ sưởi và bảo vệ bám đá ở chế độ làm lạnh

A6: Động cơ quạt bị lỗi

A7: Lỗi động cơ cánh đảo gió

A8: Lỗi về điện áp hoặc quá dòng đầu vào AC

A9: Lỗi van tiết lưu điện tử

AF: Mực thoát nước xả dàn lạnh bị hỏng

AH: Lỗi bộ phận thu bụi bộ lọc không khí

AJ: Lỗi cài đặt công suất bo mạch dàn lạnh

C0: Hệ thống cảm biến bị lỗi

C1: Tín hiệu kết nối giữa bo mạch dàn lạnh và bo mạch phụ gặp sự cố

C3: Lỗi cảm biến mực nước ngưng

C4: Đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt hỏng

C5: Lỗi đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi

C6: Lỗi cảm biến động cơ quạt hoặc điều khiển quạt

C7: Lỗi động cơ đảo gió, công tắc giới hạn

C8: Hệ thống cảm biến dòng điện đầu vào gặp sự cố

C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi

CA: Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ra

CE: Lỗi cảm biến tản nhiệt dàn lạnh

CF: Lỗi công tắc cao áp

CC: Lỗi cảm biến độ ẩm

CJ: Đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển bị sự cố

Xem thêm:

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin Inverter dàn nóng

E0: Kích hoạt thiết bị bảo vệ

E1: Board mạch bị lỗi

E2: Thiếu dây tiếp đất

E3: Công tắc cao áp bị tác động gây ra lỗi

E4: Cảm biến hạ áp bị tác động xuất hiện lỗi

E5: Động cơ máy nén Inverter bị hỏng

E6: Máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng.

E7: Mô tơ quạt dàn nóng bị lỗi

E8: Máy nén biến tần quá dòng

E9: Lỗi van tiết lưu điện tử

EA: Van bốn ngả hoặc công tắc nóng/lạnh bị hỏng

EC: Nhiệt độ nước vào dàn nóng không bình thường

EE: Động cơ bị lưu trữ nhiệt

EH: Động cơ bơm nước làm mát bị lỗi

EJ: Thiết bị bảo vệ tác động

F3: Lỗi nhiệt độ đầu dây

F4: Nhận biết hoạt động trong điều kiện ẩm

F6: Áp suất quá cao hoặc dư môi chất lạnh

FA: Áp suất đầu đẩy bất thường

FE: Áp suất dầu bất thường

FF: Thiếu dầu hoặc mực dầu bất thường

FH: Nhiệt độ cao bất thường của dầu lạnh

FJ: Nhiệt độ khí thải bất thường của động cơ

H0: Hệ thống cảm biến máy nén lỗi

H1: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, van điều tiết tạo ẩm

H2: Lỗi cảm biến điện áp

H3: Lỗi công tắc cao áp (HPS)

H4: Lỗi công tắc hạ áp (LPS)

H5: Cảm biến quá tải động cơ máy nén bị lỗi

H6: Lỗi cảm biến vị trí

H7: Tín hiệu động cơ quạt dàn nóng gặp sự cố

H8: Bộ điều chỉnh nhiệt của máy nén hỏng

H9: Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài dàn nóng

HA: Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ở dàn nóng

HC: Lỗi cảm biến nhiệt độ nước

HE: Lỗi cảm biến mực nước thải

HF: Thiết bị dự trữ nhiệt hoặc điều khiển dự trữ lỗi

HH: Cảnh báo nhiệt độ phòng cao

HJ: Mực nước bồn dự trữ nhiệt lỗi

J0: Lỗi cắm nhầm các đầu cảm biến

J1: Cảm biến áp suất lỗi

J2: Cảm biến dòng máy nén hỏng

J3: Cảm biến nhiệt độ đầu đẩy hỏng

J4: Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hòa tương ứng hạ áp

J5: Cảm biến nhiệt độ môi chất lạnh hồi dàn nóng lỗi

J6: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt

J9: Lỗi cảm biến nhiệt độ quá lạnh

JA: Đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi bị lỗi

JC: Cảm biến áp suất đường ống gas về bị lỗi

JE: Lỗi cảm biến áp suất dầu hoặc nhiệt độ bồn phụ

JF: Lỗi cảm biến mực dầu hoặc nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt

JH: Lỗi cảm biến nhiệt độ dầu

JJ: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng máy hoặc nhiệt độ gió thải

L0: Lỗi về hệ thống biến tần

L1: Lỗi bo mạch biến tần

L3: Nhiệt độ hộp điện tăng cao

L4: Nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng tăng cao

L5: Động cơ máy nén biến tần quá dòng (Đầu ra DC)

L6: Động cơ máy nén biến tần quá dòng (Đầu ra AC)

L7: Quá dòng tất cả đầu vào

L8: Máy nén biến tần lỗi quá dòng

L9: Khởi động máy nén biến tần lỗi

LA: Lỗi Transistor nguồn

LC: Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển

LE: Lỗi hệ thống đánh lửa

LF: Lỗi khởi động động cơ

LH: Lỗi bộ chuyển đổi phát điện

LJ: Dừng động cơ

P0: Thiếu môi chất lạnh

P1: Điện áp pha không cân bằng, lỗi bo mạch biến tần

P2: Trì hoãn hoạt động nạp môi chất lạnh tự động

P3: Lỗi cảm biến nhiệt độ hộp điện

P4: Sự cố cảm biến nhiệt độ vây bức xạ

P5: Lỗi cảm biến dòng điện DC

P6: Lỗi cảm biến đầu ra AC hoặc DC

P7: Lỗi cảm biến tổng dòng điện đầu vào

P8: Thiết bị bảo vệ chống bám đá kích hoạt trong quá trình nạp môi chất lạnh tự động

P9: Môi chất lạnh tự động được nạp thành công

PA: Hết môi chất lạnh trong quá trình nạp tự động (Thay bình mới)

PE: Chuẩn bị hoàn tất việc nạp môi chất lạnh tự động

PF: Lỗi dẫn động khởi động

PJ: Kết hợp sai Inverter và bo mạch quạt

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin Inverter hệ thống

U0: Môi chất lạnh còn ít

U1: Tình trạng ngược pha, mất pha

U2: Không đủ điện áp, tụt áp nhanh

U3: Chưa chạy kiểm tra hoặc lỗi đường truyền tín hiệu

U4: Lỗi do đường truyền tín hiệu kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh

U5: Lỗi tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh và Remote

U6: Tín hiệu kết nối giữa các dàn lạnh lỗi

U7: Tín hiệu kết nối giữa các dàn nóng lỗi

U8: Lỗi tín hiệu kết nối giữa các điều khiển

U9: Lỗi tín hiệu kết nối của các hệ thống khác

UA: Dàn nóng và dàn lạnh không tương hợp

UF: Chưa cài đặt hệ thống

UH: Lỗi hệ thống

UJ: Lỗi kết nối với phụ kiện

UC: Cài đặt địa chỉ điều khiển trung tâm gặp vấn đề

UE: Lỗi do tín hiệu kết nối giữa dàn lạnh và Remote điều khiển trung tâm

M1: Bo mạch điều khiển trung tâm hỏng

M8: Tín hiệu kết nối giữa điều khiển tùy chọn đối với điều khiển trung tâm

MA: Thiết bị điều khiển tùy chọn cho điều khiển trung tâm không phù hợp

MC: Địa chỉ trùng và cài đặt sai

Trên đây là tất cả những mã lỗi điều hòa Daikin Inverter hay gặp nhất mà điều hòa Quốc Long đã cung cấp. Hi vọng, nó thật sự hữu ích cho bạn!

Nếu một ngày nào đó không may thiết bị nhà bạn gặp trục trặc, hư hỏng gì hãy gọi đến chúng tôi theo Hotline: 02363 505 717 để được hỗ kịp thời nhé.